拼
常识
HSK5n 0 · Lv.1
chángshí
kiến thức chung; kiến thức cơ bản; nhận thức chung
common sense 运用 常识 解决问题 apply common sense to solving problems 缺乏 常识 lack common sense; be wanting in common sense 没有 常识 be devoid of common sense 靠 常识 判断 judge by common sense 具备 常识 possess/have common sense [ 相关词条 ] 常识课 [名] general knowledge course
漢越 thường thức
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一般知识;一般人都应当具有的知识
等级
义项 ①n≈HSK5
kiến thức chung; kiến thức cơ bản; nhận thức chung
一般知识;一般人都应当具有的知识
免费例句
科技常识对我们很重要。
Kējì chángshí duì wǒmen hěn zhòngyào.
≈HSK4
Kiến thức phổ thông về công nghệ rất quan trọng đối với chúng ta.
Common knowledge about technology is very important to us.
这个课程讲解法律常识。
Zhège kèchéng jiǎngjiě fǎlǜ chángshí.
≈HSK4
Khóa học này giải thích kiến thức pháp luật.
This course explains common legal knowledge.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分