拼
干劲
HSK7-9n 0 · Lv.1
gànjìn
nhiệt huyết; tinh thần; năng nổ; sự nhiệt tình; sự nhiệt huyết; lòng hăng hái; tinh thần hăng hái
漢越 cán kình
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (干劲儿) 工作的劲头
等级
义项 ①n≈HSK7-9
nhiệt huyết; tinh thần; năng nổ; sự nhiệt tình; sự nhiệt huyết; lòng hăng hái; tinh thần hăng hái
(干劲儿) 工作的劲头
免费例句
到底还是年轻人干劲大。
Dàodǐ háishì niánqīngrén gànjìn dà.
≈HSK4
Nói cho cùng vẫn là người trẻ hăng hái nhất.
After all, young people have more drive.
这帮年轻人干劲真大。
Zhè bāng niánqīngrén gànjìn zhēn dà.
≈HSK4
Tụi trẻ này hăng thật.
This group of young people is really enthusiastic.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分