拼
干坤
HSK1n 0 · Lv.1
gānkūn
Quẻ Càn 乾 và quẻ Khôn 坤 trong Dịch kinh 易經. Trời và đất; cha và mẹ; con trai và con gái; vua và tôi; chồng và vợ; âm và dương; mặt trời và mặt trăng; v.v. Quốc gia; giang san; thiên hạ. ◇Đôn Hoàng khúc tử từ 敦煌曲子詞: Kiệt tiết tận trung phù xã tắc; Chỉ san vi thệ bảo càn khôn 竭節盡忠扶社稷; 指山為誓保乾坤 (Hoán khê sa 浣溪沙) Hết lòng trung tiết phù hộ xã tắc; Trỏ núi thề gìn giữ quê hương. Chỉ thế cục; đại cục. Trò lừa; thủ đoạn; hoa chiêu.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分