WinHSK

干涩

HSK7-9adj
0 · Lv.1
gān

khô; khô ráp; khô cứng; khô khan (cảm giác)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

这件衣服的布料很干涩,不柔软。

Zhè jiàn yīfu de bùliào hěn gānsè, bù róuruǎn.

HSK6

Chất liệu vải này khô ráp, không mềm mại.

The fabric of this clothing is rough and not soft.

上班族长期呆在空调屋内,眼睛容易干涩,加上长时间盯着电脑屏幕,眨眼频率降低,这些都会减少眼内润滑剂的分泌。

HSK6

他的嗓音干涩,听起来很疲惫。

Tā de sǎngyīn gānsè, tīng qǐlái hěn píbèi.

HSK6

Giọng anh ta khàn khàn, nghe rất mệt mỏi.

His voice was hoarse and sounded very tired.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan