拼
平庸
HSK7-9adj 0 · Lv.1
píngyōng
xoàng; bình thường; tầm thường; không có gì nổi bật; không có gì đặc sắc
漢越 bình dung
例句
Câu ví dụ免费例句
他的工作很平庸。
Tā de gōngzuò hěn píngyōng.
≈HSK6
Công việc của anh ấy rất bình thường.
His work is very mediocre.
这部电影很平庸。
Zhè bù diànyǐng hěn píngyōng.
≈HSK6
Bộ phim này rất tầm thường.
This movie is very mediocre.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分