WinHSK

广告

HSK4n
0 · Lv.1
guǎnggào

quảng cáo

漢越 quảng cáo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 向公众介绍商品、服务内容或文娱体育节目的一种宣传方式,一般通过报刊、电视、广播、招贴等形式进行
  2. 表示进行宣传推广的动作或行为。
义项 nHSK4

quảng cáo

向公众介绍商品、服务内容或文娱体育节目的一种宣传方式,一般通过报刊、电视、广播、招贴等形式进行

免费例句

我看到了一则广告。

wǒ kàn dào le yī zé guǎng gào

HSK3

Tôi đã thấy một mẩu quảng cáo.

I saw an advertisement.

我特别喜欢看广告。

Wǒ tèbié xǐhuān kàn guǎnggào.

HSK4

Tôi rất thích xem quảng cáo.

I especially like watching advertisements.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

quảng cáo; quảng bá

表示进行宣传推广的动作或行为。

免费例句

他们努力宣传自己的品牌。

tā men nǔ lì xuān chuán zì jǐ de pǐn pái

HSK4

Họ nỗ lực quảng bá thương hiệu của mình.

They work hard to promote their own brand.