WinHSK

庆典

HSK7-9n
0 · Lv.1
qìngdiǎn

lễ mừng; lễ kỷ niệm

漢越 khánh điển

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 很隆重的庆祝仪式、典礼
义项 nHSK7-9

lễ mừng; lễ kỷ niệm

很隆重的庆祝仪式、典礼

免费例句

他们举行了盛大的庆典。

tāmen jǔxíng le shèngdà de qìngdiǎn.

HSK5

Họ đã tổ chức một lễ kỷ niệm hoành tráng.

They held a grand celebration.

庆典吸引了很多游客。

Qìngdiǎn xīyǐn le hěnduō yóukè.

HSK5

Lễ kỷ niệm thu hút rất nhiều khách du lịch.

The celebration attracted many tourists.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan