WinHSK

应当

HSK5v
0 · Lv.1
yīngdāng

nên; cần; phải; cần phải

漢越 ưng đương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 应该
义项 vHSK5

nên; cần; phải; cần phải

应该

免费例句

你应当珍惜时间。

Nǐ yīngdāng zhēnxī shíjiān.

HSK4

Bạn nên trân quý thời gian.

You should cherish time.

大家应当遵守规则。

dà jiā yīng dāng zūn shǒu guī zé

HSK4

Mọi người nên tuân thủ quy tắc.

Everyone should follow the rules.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan