WinHSK

应征

HSK5v
0 · Lv.1
yìnɡzhēnɡ

tham gia nhập ngũ

respond to a call for contributions to a publication 应征 投稿 send a contribution at the editor's solicitation [ 相关词条 ] 应征稿件 [名] contributions to a periodical, etc at the editor's public invitation

漢越 ứng chinh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 适龄的公民响应征兵号召
  2. 响应某种征求
义项 vHSK5

tham gia nhập ngũ

适龄的公民响应征兵号召

免费例句

有一年,宰相向唐太宗建议:不满18岁的青年男子,只要身形高大、体格强壮,都可以应征入伍。

HSK5

他年满十八岁就应征入伍了。

Tā nián mǎn shíbā suì jiù yìngzhēng rùwǔ le.

HSK6

Anh ấy đủ 18 tuổi đã tham gia nhập ngũ rồi.

He enlisted in the army as soon as he turned eighteen.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

ứng tuyển; đăng ký

响应某种征求

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan