WinHSK

应得

HSK3v
0 · Lv.1
yīng

đáng được nhận; xứng đáng nhận được

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

她应得的赞扬大家都知道。

Tā yīngdé de zànyáng dàjiā dōu zhīdào.

HSK5

Mọi người đều biết lời khen ngợi xứng đáng của cô ấy.

Everyone knows the praise she deserves.

”母亲说:“你不用谢我,这是你凭力气挣的工钱,是你应得的。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50