拼
应援
HSK6v 0 · Lv.1
yìngyuán
tiếp ứng; chi viện; tiếp viện (quân đội)
respond to a call for help; come to sb's aid
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
敌军太强,急需应援部队。
Díjūn tài qiáng, jíxū yìngyuán bùduì.
≈HSK6
Địch quá mạnh, cần gấp quân tiếp viện.
The enemy is too strong; reinforcements are urgently needed.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分