WinHSK

应聘

HSK4v
0 · Lv.1
yìngpìn

xin việc; ứng tuyển

漢越 ứng sính

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 通过给招聘单位发简历等方式申请某个职业
  2. 接受招聘或者邀请来某单位工作。
义项 vHSK4

xin việc; ứng tuyển

通过给招聘单位发简历等方式申请某个职业

免费例句

应聘时,人们往往会紧张,这时一定要试着让自己冷静下来。

HSK4

是的,医院这次只要三个人,但一共有七十人参加应聘呢。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

nhận lời mời (làm việc)

接受招聘或者邀请来某单位工作。

免费例句

他应聘到一所学校当老师。

Tā yìngpìn dào yī suǒ xuéxiào dāng lǎoshī.

HSK5

Anh ấy được nhận vào làm giáo viên ở một trường học.

He got a job as a teacher at a school.

他应聘来到我的公司工作。

Tā yìngpìn lái dào wǒ de gōngsī gōngzuò.

HSK5

Anh ấy nhận lời mời đến công ty của tôi làm việc.

He came to work at my company after being hired.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。