拼
应该
HSK3v 0 · Lv.1
yīnggāi
nên; phải; cần; cần phải
漢越 ưng cai
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示理所当然
- 估计情况一定会这样
等级
义项 ①part≈HSK3
nên; phải; cần; cần phải
表示理所当然
免费例句
这是我应该做的。
Zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
≈HSK1
Đây là việc tôi nên làm mà.
This is what I should do.
我觉得我不应该收下它。
Wǒ juéde wǒ bù yīnggāi shōuxià tā.
≈HSK2
Tôi cảm thấy mình không nên nhận nó.
I feel that I shouldn't accept it.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②part≈HSK3
chắc; có lẽ; hẳn là
估计情况一定会这样
免费例句
他们可能都不来。
Tāmen kěnéng dōu bù lái.
≈HSK1
Bọn họ có lẽ không đến đâu.
They probably won't come.
他应该很好相处。
tā yīng gāi hěn hǎo xiāng chǔ
≈HSK2
Anh ấy có lẽ cũng dễ hòa đồng.
He should be easy to get along with.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分