WinHSK

底层

HSK7-9n
0 · Lv.1
dǐcéng

tầng thấp nhất; tầng dưới cùng

漢越 để tằng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 建筑物地面上最底下的-层,泛指事物最下面部分
  2. 社会、组织等的最低阶层
义项 nHSK7-9

tầng thấp nhất; tầng dưới cùng

建筑物地面上最底下的-层,泛指事物最下面部分

免费例句

他们在底层开了一家餐馆。

Tāmen zài dǐcéng kāi le yì jiā cānguǎn.

HSK5

Họ đã mở một nhà hàng ở tầng dưới cùng.

They opened a restaurant on the ground floor.

工人们在底层工作。

Gōngrénmen zài dǐcéng gōngzuò.

HSK5

Các công nhân làm việc ở tầng dưới cùng.

The workers work on the bottom floor.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

cấp thấp nhất; dưới đáy xã hội; tầng lớp thấp nhất (trong tổ chức, xã hội)

社会、组织等的最低阶层

免费例句

社会底层的人很难翻身。

Shèhuì dǐcéng de rén hěn nán fānshēn.

HSK5

Tầng lớp thấp nhất trong xã hội rất khó vươn lên.

People at the bottom of society find it very hard to improve their situation.

你千万不要得罪底层的人。

Nǐ qiānwàn bú yào dézuì dǐcéng de rén.

HSK6

Bạn tuyệt đối đừng đắc tội với người ở tầng lớp dưới.

You must never offend people at the bottom of society.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan