建筑
HSK5v, ngây dựng; xây dựng
building; structure; edifice; erection 参见:上层 建筑 形状独特的 建筑 peculiarly-shaped construction 临时 建筑 temporary structures 古 建筑 ancient buildings/erections 高大宏伟的 建筑 large and imposing edifice 高层/低层 建筑 high-rise/low-rise building
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 造房子、修路、架桥等
- 建筑物
gây dựng; xây dựng
造房子、修路、架桥等
城里有很多古老建筑。
chéng lǐ yǒu hěn duō gǔ lǎo jiàn zhù.
Trong thành có rất nhiều tòa nhà cổ.
There are many ancient buildings in the city.
那里有一处古建筑。
Nàlǐ yǒu yī chù gǔ jiànzhù.
Ở đó có một tòa kiến trúc cổ.
There is an ancient building there.
tòa nhà; kiến trúc; công trình
建筑物
现代建筑越来越发达。
Xiàndài jiànzhù yuè lái yuè fādá.
Kiến trúc hiện đại ngày càng phát triển.
Modern architecture is becoming more and more developed.
水立方是著名的建筑。
Shuǐlìfāng shì zhùmíng de jiànzhù.
Thủy Lập Phương là một công trình nổi tiếng.
The Water Cube is a famous building.