WinHSK

建筑

HSK5v, n
0 · Lv.1
jiànzhù

gây dựng; xây dựng

building; structure; edifice; erection 参见:上层 建筑 形状独特的 建筑 peculiarly-shaped construction 临时 建筑 temporary structures 古 建筑 ancient buildings/erections 高大宏伟的 建筑 large and imposing edifice 高层/低层 建筑 high-rise/low-rise building

漢越 kiến trúc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 造房子、修路、架桥等
  2. 建筑物
义项 vHSK5

gây dựng; xây dựng

造房子、修路、架桥等

免费例句

城里有很多古老建筑。

chéng lǐ yǒu hěn duō gǔ lǎo jiàn zhù.

HSK4

Trong thành có rất nhiều tòa nhà cổ.

There are many ancient buildings in the city.

那里有一处古建筑。

Nàlǐ yǒu yī chù gǔ jiànzhù.

HSK4

Ở đó có một tòa kiến trúc cổ.

There is an ancient building there.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

tòa nhà; kiến trúc; công trình

建筑物

免费例句

现代建筑越来越发达。

Xiàndài jiànzhù yuè lái yuè fādá.

HSK4

Kiến trúc hiện đại ngày càng phát triển.

Modern architecture is becoming more and more developed.

水立方是著名的建筑。

Shuǐlìfāng shì zhùmíng de jiànzhù.

HSK4

Thủy Lập Phương là một công trình nổi tiếng.

The Water Cube is a famous building.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。