拼
开刀
HSK4v 0 · Lv.1
kāidāo
xử lý; bắt tay làm
behead; decapitate 开刀 问斩 execute by decapitation
漢越 khai đao
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻先从某个方面或某个人下 手
- 医生用医疗器械给病人做手术
- 执行斩刑 (多见于早期白话)
等级
义项 ①v≈HSK4
xử lý; bắt tay làm
比喻先从某个方面或某个人下 手
免费例句
他要拿训练不认真的人开刀。
Tā yào ná xùnliàn bù rènzhēn de rén kāidāo.
≈HSK6
Anh ấy sẽ xử lý những ai tập không nghiêm túc.
He is going to crack down on those who don't train seriously.
老板要拿迟到早退的人开刀。
Lǎobǎn yào ná chídào zǎotuì de rén kāidāo.
≈HSK6
Sếp sẽ xử lý những người đi muộn về sớm.
The boss is going to crack down on those who come late and leave early.
义项 ②v≈HSK4
phẫu thuật
医生用医疗器械给病人做手术
免费例句
病这么严重,还得开刀呀?
Bìng zhème yánzhòng, hái děi kāidāo ya?
≈HSK5
Bệnh nặng vậy, còn phải phẫu thuật à?
The illness is so serious, do you still need surgery?
义项 ③v≈HSK4
khai đao; thi hành án tử; giết; chặt đầu
执行斩刑 (多见于早期白话)
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分