拼
开幕
HSK5v 0 · Lv.1
kāimù
khai mạc
漢越 khai mạc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (会议, 展览会等) 开始
- 一场演出;一个节目或一幕戏开始时打开舞台前的幕
等级
义项 ①v≈HSK5
khai mạc
(会议, 展览会等) 开始
免费例句
今年的冬奥会正式开幕。
Jīnnián de Dōng'àohuì zhèngshì kāimù.
≈HSK4
Thế vận hội mùa đông năm nay chính thức khai mạc.
This year's Winter Olympics officially opened.
大会今天上午开幕了。
Dàhuì jīntiān shàngwǔ kāimù le.
≈HSK5
Hội nghị đã khai mạc vào sáng nay.
The conference opened this morning.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
diễn; bắt đầu (kịch, buổi diễn)
一场演出;一个节目或一幕戏开始时打开舞台前的幕
免费例句
现在八点了,戏恐怕已经开始了。
Xiànzài bā diǎn le, xì kǒngpà yǐjīng kāishǐ le.
≈HSK4
Bây giờ là tám giờ, e rằng vở kịch đã bắt đầu rồi.
It's eight o'clock now, I'm afraid the play has already started.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分