拼
开挂
HSK4v 0 · Lv.1
kāiguà
hack; gian lận
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指开外挂,即通过使用外部程序或修改游戏数据等方式,在游戏中获得不正当的优势或作弊
- 突然变得聪明
等级
义项 ①v≈HSK4
hack; gian lận
指开外挂,即通过使用外部程序或修改游戏数据等方式,在游戏中获得不正当的优势或作弊
免费例句
他不想使用开挂的方式。
Tā bù xiǎng shǐyòng kāiguà de fāngshì.
≈HSK6
Anh ấy không muốn dùng cách gian lận.
He doesn't want to use cheating methods.
义项 ②v≈HSK4
giỏi đột xuất; thông minh đột xuất
突然变得聪明
免费例句
大家都在谈论他开挂的事情。
Dàjiā dōu zài tánlùn tā kāiguà de shìqing.
≈HSK6
Mọi người đều đang bàn tán về chuyện anh ấy chơi gian (trong game).
Everyone is talking about him cheating (in the game).
她在比赛中开挂,轻松获胜。
Tā zài bǐsài zhōng kāiguà, qīngsōng huòshèng.
≈HSK6
Cô ấy hack trong cuộc thi và dễ dàng giành chiến thắng.
She cheated in the competition and won easily.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分