WinHSK

开朗

HSK7-9adj
0 · Lv.1
kāilǎng

rộng rãi; thoáng mát; sáng sủa

漢越 khai lãng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 开阔明亮
  2. (思想, 性格,心胸等) 乐观,畅快,不阴郁低沉
义项 adjHSK7-9

rộng rãi; thoáng mát; sáng sủa

开阔明亮

免费例句

她的性格很开朗。

tā de xìng gé hěn kāi lǎng

HSK4

Tính cách của cô ấy rất cởi mở.

Her personality is very cheerful.

邻村的姑娘性格很开朗。

Lín cūn de gūniang xìnggé hěn kāilǎng.

HSK4

Cô gái làng bên cạnh tính cách rất vui vẻ.

The girl from the neighboring village has a very cheerful personality.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

vui tính; thoải mái; cởi mở; hòa đồng (tư tưởng, tâm hồn, tính cách)

(思想, 性格,心胸等) 乐观,畅快,不阴郁低沉

免费例句

她开朗的性格让人放松。

Tā kāilǎng de xìnggé ràng rén fàngsōng.

HSK5

Tính cách vui vẻ của cô ấy làm người khác thoải mái.

Her cheerful personality makes people feel relaxed.

她总是开朗地面对生活。

Tā zǒngshì kāilǎng de miànduì shēnghuó.

HSK5

Cô ấy luôn vui vẻ đối diện với cuộc sống.

She always faces life cheerfully.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。