开辟
HSK7-9vmở; mở đường
beginning of the universe; creation of the world
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 打开通路
- 开拓扩展
- 开创;创立
mở; mở đường
打开通路
城市正在开辟新的旅游路线。
chéngshì zhèngzài kāipì xīn de lǚyóu lùxiàn.
Thành phố đang mở ra các tuyến du lịch mới.
The city is opening up new tourist routes.
许多人都希望自己能获得成功,并开辟出一条无人走过的新路,这其实是一种不太成熟的想法。
mở rộng; khai thác; khai thác và mở rộng
开拓扩展
公司决定开辟新市场。
Gōngsī juédìng kāipì xīn shìchǎng.
Công ty quyết định khai thác và mở rộng thị trường mới.
The company decided to open up new markets.
mở ra; khởi tạo; sáng lập; thành lập
开创;创立
他们努力开辟教育的新模式。
tāmen nǔlì kāipì jiàoyù de xīn móshì.
Họ nỗ lực sáng lập mô hình giáo dục mới.
They strive to pioneer new models of education.
他决心开辟自己的事业。
tā juéxīn kāipì zìjǐ de shìyè.
Anh ấy quyết tâm khởi tạo sự nghiệp của mình.
He is determined to carve out his own career.