拼
开辟
HSK7-9v 0 · Lv.1
kāipì
mở; mở đường
beginning of the universe; creation of the world
漢越 khai tịch
例句
Câu ví dụ免费例句
城市正在开辟新的旅游路线。
chéngshì zhèngzài kāipì xīn de lǚyóu lùxiàn.
≈HSK5
Thành phố đang mở ra các tuyến du lịch mới.
The city is opening up new tourist routes.
许多人都希望自己能获得成功,并开辟出一条无人走过的新路,这其实是一种不太成熟的想法。
≈HSK5
公司决定开辟新市场。
Gōngsī juédìng kāipì xīn shìchǎng.
≈HSK6
Công ty quyết định khai thác và mở rộng thị trường mới.
The company decided to open up new markets.
他们努力开辟教育的新模式。
tāmen nǔlì kāipì jiàoyù de xīn móshì.
≈HSK5
Họ nỗ lực sáng lập mô hình giáo dục mới.
They strive to pioneer new models of education.
他决心开辟自己的事业。
tā juéxīn kāipì zìjǐ de shìyè.
≈HSK5
Anh ấy quyết tâm khởi tạo sự nghiệp của mình.
He is determined to carve out his own career.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分