WinHSK

开销

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
kāixiāo

chi phí; khoản chi tiêu; tiền chi tiêu

漢越 khai tiêu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 支付的费用
  2. 支付 (费用)
义项 nHSK7-9

chi phí; khoản chi tiêu; tiền chi tiêu

支付的费用

免费例句

每月的开销都很高。

měi yuè de kāixiāo dōu hěn gāo.

HSK5

Chi phí hàng tháng đều rất cao.

Monthly expenses are very high.

生活开销增加了。

Shēnghuó kāixiāo zēngjiā le.

HSK5

Chi phí sinh hoạt đã tăng lên.

Living expenses have increased.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

xài; tiêu; chi tiêu; tiêu xài

支付 (费用)

免费例句

大学生的开销很有限。

dàxuéshēng de kāixiāo hěn yǒuxiàn.

HSK5

Sinh viên tiêu xài rất hạn chế.

College students have very limited expenses.

她在服装上开销不少。

Tā zài fúzhuāng shàng kāixiāo bù shǎo.

HSK5

Cô ấy chi tiêu không ít cho quần áo.

She spends a lot on clothing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan