WinHSK

引发

HSK6v
0 · Lv.1
yǐnfā

gợi ra; gây ra; khơi ra; khiến cho

evoke; initiate; start; touch/spark/trigger off 引发 争论 spark debates (over) 引发 战争 set off/originate a war 引发

漢越 dẫn phát

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 引起;触发
义项 vHSK6

gợi ra; gây ra; khơi ra; khiến cho

引起;触发

免费例句

世界杯引发了足球热。

shì jiè bēi yǐn fā le zú qiú rè

HSK4

World Cup đã gây ra cơn sốt bóng đá.

The World Cup sparked a football craze.

事故引发了交通堵塞。

Shìgù yǐnfā le jiāotōng dǔsè.

HSK5

Tai nạn đã gây ra tắc nghẽn giao thông.

The accident caused a traffic jam.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan