拼
弥漫
HSK7-9v 0 · Lv.1
mímàn
dày đặc; mù mịt; bao phủ; lan tỏa; tràn ngập (sương, bụi)
漢越 di mạn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (烟尘、雾气、水等) 充满;布满
等级
义项 ①v≈HSK7-9
dày đặc; mù mịt; bao phủ; lan tỏa; tràn ngập (sương, bụi)
(烟尘、雾气、水等) 充满;布满
免费例句
清晨,山上弥漫着雾气。
Qīngchén, shān shàng mímàn zhe wùqì.
≈HSK5
Sáng sớm, trên núi bao phủ đầy sương mù.
In the early morning, the mountain was shrouded in mist.
校园里弥漫着栀子花的香味。
Xiàoyuán lǐ mímànzhe zhīzi huā de xiāngwèi.
≈HSK5
Hương thơm của hoa dành dành lan tỏa khắp khuôn viên.
The fragrance of gardenias fills the campus.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分