拼
弯路
HSK5n 0 · Lv.1
wānlù
đường cong; đường quanh co
漢越 loan lộ
例句
Câu ví dụ免费例句
弯路比直路更有挑战性。
Wānlù bǐ zhílù gèng yǒu tiǎozhànxìng.
≈HSK5
Đường quanh co thách thức hơn đường thẳng.
A winding road is more challenging than a straight one.
走得一帆风顺固然值得庆幸,但多走几段弯路也未必不是一种收获。
≈HSK5
不断调整,避免走弯路。
Bùduàn tiáozhěng, bìmiǎn zǒu wānlù.
≈HSK5
Điều chỉnh liên tục để tránh đường vòng.
Keep adjusting to avoid detours.
我们需要少走弯路。
Wǒmen xūyào shǎo zǒu wānlù.
≈HSK5
Chúng ta cần phải ít đi đường vòng hơn.
We need to take fewer detours.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分