WinHSK

强健

HSK4adj
0 · Lv.1
qiánɡjiàn

cường tráng; khoẻ mạnh; lực lưỡng (thân thể)

healthy and strong; sturdy 体格/体魄 强健 be physically strong; be of a strong/powerful/muscular physique; have a strong/vigorous constitution; be of sturdy/powerful build 身体 强健 be in strong/vigorous health; be healthy and strong

漢越 cường kiện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (身体) 强壮
  2. 强健是指身体健康、力量强大,通常用来形容人的体格或健康状况。
义项 adjHSK4

cường tráng; khoẻ mạnh; lực lưỡng (thân thể)

(身体) 强壮

免费例句

筋骨强健才能长寿。

Jīngǔ qiángjiàn cáinéng chángshòu.

HSK6

Cơ bắp khỏe mạnh mới sống lâu.

Strong muscles and bones lead to longevity.

大部分人都知道运动可以强健体魄,其实,长期坚持体育锻炼,还会对你的性格产生潜移默化的影响。

HSK6

义项 adjHSK4

cứng cáp; Mạnh mẽ; Khỏe mạnh

强健是指身体健康、力量强大,通常用来形容人的体格或健康状况。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan