强烈
HSK5adjmạnh; mãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệt; dữ dội
sharp; striking; distinct; clear-cut 形成 强烈 的对比 pose a striking/sharp contrast 强烈 的正义感 keen/strong sense of justice
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 极强的;力量很大的。
- 鲜明的;程度很高的。
- 强硬激烈
mạnh; mãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệt; dữ dội
极强的;力量很大的。
风的力量非常强烈。
fēng de lì liàng fēi cháng qiáng liè
Sức gió vô cùng dữ dội.
The force of the wind is very strong.
太阳光十分强烈。
Tàiyáng guāng shífēn qiángliè.
Ánh sáng mặt trời rất mạnh.
The sunlight is very intense.
nổi bật; mức cao; mạnh mẽ
鲜明的;程度很高的。
她的喜欢非常强烈。
tā de xǐ huān fēi cháng qiáng liè
Sự yêu thích của cô ấy rất mãnh liệt.
Her liking is very strong.
我们的信心很强烈。
Wǒmen de xìnxīn hěn qiángliè.
Niềm tin của chúng tôi rất mạnh mẽ.
Our confidence is very strong.
kịch liệt; cương quyết; gay gắt
强硬激烈
她强烈要求重新调查。
Tā qiángliè yāoqiú chóngxīn diàochá.
Cô ấy kiên quyết yêu cầu điều tra lại.
She strongly demanded a reinvestigation.
抗议者强烈谴责不公正。
Kàngyìzhě qiángliè qiǎnzé bù gōngzhèng.
Người biểu tình lên án gay gắt sự bất công.
The protesters strongly condemned the injustice.