WinHSK

强烈

HSK5adj
0 · Lv.1
qiángliè

mạnh; mãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệt; dữ dội

sharp; striking; distinct; clear-cut 形成 强烈 的对比 pose a striking/sharp contrast 强烈 的正义感 keen/strong sense of justice

漢越 cường liệt

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 极强的;力量很大的。
  2. 鲜明的;程度很高的。
  3. 强硬激烈
义项 adjHSK5

mạnh; mãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệt; dữ dội

极强的;力量很大的。

免费例句

风的力量非常强烈。

fēng de lì liàng fēi cháng qiáng liè

HSK4

Sức gió vô cùng dữ dội.

The force of the wind is very strong.

太阳光十分强烈。

Tàiyáng guāng shífēn qiángliè.

HSK5

Ánh sáng mặt trời rất mạnh.

The sunlight is very intense.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

nổi bật; mức cao; mạnh mẽ

鲜明的;程度很高的。

免费例句

她的喜欢非常强烈。

tā de xǐ huān fēi cháng qiáng liè

HSK4

Sự yêu thích của cô ấy rất mãnh liệt.

Her liking is very strong.

我们的信心很强烈。

Wǒmen de xìnxīn hěn qiángliè.

HSK5

Niềm tin của chúng tôi rất mạnh mẽ.

Our confidence is very strong.

义项 adjHSK5

kịch liệt; cương quyết; gay gắt

强硬激烈

免费例句

她强烈要求重新调查。

Tā qiángliè yāoqiú chóngxīn diàochá.

HSK5

Cô ấy kiên quyết yêu cầu điều tra lại.

She strongly demanded a reinvestigation.

抗议者强烈谴责不公正。

Kàngyìzhě qiángliè qiǎnzé bù gōngzhèng.

HSK5

Người biểu tình lên án gay gắt sự bất công.

The protesters strongly condemned the injustice.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50