拼
强项
HSK7-9n 0 · Lv.1
qiángxiàng
kiên cường; bất khuất; quật cường
resolute and unbending; upright and unyielding
漢越 cường hạng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不肯低头、形容刚强正直不屈服
- 实力较强的项目或方面
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
kiên cường; bất khuất; quật cường
不肯低头、形容刚强正直不屈服
免费例句
短跑是小明的强项。
Duǎnpǎo shì Xiǎo Míng de qiángxiàng.
≈HSK5
Chạy nước rút là sở trường của Tiểu Minh.
Sprinting is Xiao Ming's strong point.
义项 ②n≈HSK7-9
điểm mạnh; thế mạnh
实力较强的项目或方面
免费例句
数学不是他的强项。
Shùxué bùshì tā de qiángxiàng.
≈HSK5
Toán không phải là điểm mạnh của anh ấy.
Math is not his strong point.
他的强项是领导能力。
Tā de qiángxiàng shì lǐngdǎo nénglì.
≈HSK6
Điểm mạnh của anh ấy là khả năng lãnh đạo.
His strong point is leadership ability.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分