WinHSK

归咎

HSK1v
0 · Lv.1
guījiù

đổ thừa; đổ tội; đổ lỗi cho

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把罪过归于某个人或集体
义项 vHSK1

đổ thừa; đổ tội; đổ lỗi cho

把罪过归于某个人或集体

免费例句

事情搞砸了,别归咎于环境。

Shìqing gǎo zá le, bié guījiù yú huánjìng.

HSK6

Chuyện hỏng rồi, đừng đổ lỗi cho hoàn cảnh.

The matter was messed up; don't blame it on the environment.

你别把错误归咎于别人。

Nǐ bié bǎ cuòwù guījiù yú biérén.

HSK6

Cậu đừng đổ lỗi cho người khác.

Don't blame others for your mistakes.

别什么都归咎于天气!

Bié shénme dōu guījiù yú tiānqì!

HSK6

Đừng cái gì cũng đổ lỗi cho thời tiết!

Don't blame everything on the weather!

不要把错误归咎于别人。

Bù yào bǎ cuòwù guījiù yú biérén.

HSK6

Đừng đổ lỗi cho người khác.

Don't blame others for your mistakes.

你不应该归咎于环境。

Nǐ bù yīnggāi guījiù yú huánjìng.

HSK6

Bạn không nên đổ lỗi cho hoàn cảnh.

You should not blame the environment.

所有人都把责任归咎于他。

Suǒyǒu rén dōu bǎ zérèn guījiù yú tā.

HSK6

Mọi người đổ lỗi cho anh ấy.

Everyone blamed him for the responsibility.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50