归咎
HSK1vđổ thừa; đổ tội; đổ lỗi cho
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把罪过归于某个人或集体
đổ thừa; đổ tội; đổ lỗi cho
把罪过归于某个人或集体
事情搞砸了,别归咎于环境。
Shìqing gǎo zá le, bié guījiù yú huánjìng.
Chuyện hỏng rồi, đừng đổ lỗi cho hoàn cảnh.
The matter was messed up; don't blame it on the environment.
你别把错误归咎于别人。
Nǐ bié bǎ cuòwù guījiù yú biérén.
Cậu đừng đổ lỗi cho người khác.
Don't blame others for your mistakes.
别什么都归咎于天气!
Bié shénme dōu guījiù yú tiānqì!
Đừng cái gì cũng đổ lỗi cho thời tiết!
Don't blame everything on the weather!
不要把错误归咎于别人。
Bù yào bǎ cuòwù guījiù yú biérén.
Đừng đổ lỗi cho người khác.
Don't blame others for your mistakes.
你不应该归咎于环境。
Nǐ bù yīnggāi guījiù yú huánjìng.
Bạn không nên đổ lỗi cho hoàn cảnh.
You should not blame the environment.
所有人都把责任归咎于他。
Suǒyǒu rén dōu bǎ zérèn guījiù yú tā.
Mọi người đổ lỗi cho anh ấy.
Everyone blamed him for the responsibility.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员