WinHSK

彝族

HSK1n
0 · Lv.1

dân tộc Di (Dân tộc thiểu số Trung Quốc, phân bố chủ yếu ở vùng Tứ Xuyên, Vân Nam, Quý Châu và Quảng Tây.)

Yi (YI); Yi ethnic group; the Yis [inhabiting China's Yunnan, Sichuan, and Guizhou provinces, and the Guangxi Zhuang Autonomous Region]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中国少数民族之一,主要分布在四川、云南、贵州和广西
义项 nHSK1

dân tộc Di (Dân tộc thiểu số Trung Quốc, phân bố chủ yếu ở vùng Tứ Xuyên, Vân Nam, Quý Châu và Quảng Tây.)

中国少数民族之一,主要分布在四川、云南、贵州和广西

免费例句

彝族刺绣工艺十分精湛。

Yízú cìxiù gōngyì shífēn jīngzhàn.

HSK6

Kỹ năng thêu của dân tộc Di rất tinh vi.

The embroidery craftsmanship of the Yi ethnic group is very exquisite.

彝族的火把节非常有名。

Yízú de huǒbǎ jié fēicháng yǒumíng.

HSK6

Lễ hội đuốc của dân tộc Di rất nổi tiếng.

The Torch Festival of the Yi ethnic group is very famous.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan