WinHSK

彩霞

HSK7-9n
0 · Lv.1
cǎixiá

ráng màu; ráng ngũ sắc

漢越 thải hà

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 彩色的云霞
义项 nHSK7-9

ráng màu; ráng ngũ sắc

彩色的云霞

免费例句

彩霞染红了整个天空。

Cǎixiá rǎnhóngle zhěnggè tiānkōng.

HSK5

Ráng mây màu đã nhuộm đỏ cả bầu trời.

The rosy clouds dyed the entire sky red.

天边映出美丽的彩霞。

Tiānbiān yìng chū měilì de cǎixiá.

HSK6

Trên đường chân trời hiện ra những ráng mây màu tuyệt đẹp.

Beautiful rosy clouds are reflected on the horizon.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan