拼
彻底
HSK5adj 0 · Lv.1
chèdǐ
triệt để; hoàn toàn
漢越 triệt để
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 深入透彻;无所遗漏
等级
义项 ①adj≈HSK5
triệt để; hoàn toàn
深入透彻;无所遗漏
免费例句
他们彻底结束了合作。
Tāmen chèdǐ jiéshù le hézuò.
≈HSK5
Họ đã chấm dứt hợp tác hoàn toàn.
They completely ended the cooperation.
公司进行了彻底整顿。
Gōngsī jìnxíng le chèdǐ zhěngdùn.
≈HSK5
Công ty đã thực hiện chỉnh đốn triệt để.
The company carried out a thorough reorganization.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分