拼
径直
HSK7-9adv 0 · Lv.1
jìngzhí
thẳng; thẳng thắn
漢越 kính trực
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示直接向某处前进,不绕道,不在中途耽搁
- 表示直接进行某件事,不在事前费周折
等级
义项 ①adv≈HSK7-9
thẳng; thẳng thắn
表示直接向某处前进,不绕道,不在中途耽搁
免费例句
她径直走向了餐厅。
Tā jìngzhí zǒu xiàng le cāntīng.
≈HSK5
Cô ấy đi thẳng đến nhà hàng.
She walked straight to the restaurant.
我径直去了图书馆。
Wǒ jìngzhí qù le túshūguǎn.
≈HSK5
Tôi đi thẳng đến thư viện.
I went straight to the library.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK7-9
lập tức
表示直接进行某件事,不在事前费周折
免费例句
她径直去了图书馆学习。
Tā jìngzhí qù le túshūguǎn xuéxí.
≈HSK6
Cô ấy đi thẳng đến thư viện học.
She went straight to the library to study.
孩子径直跑向了游乐场。
Háizi jìngzhí pǎo xiàng le yóulèchǎng.
≈HSK6
Đứa trẻ chạy thẳng về phía khu vui chơi.
The child ran straight to the playground.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分