WinHSK

待遇

HSK5n
0 · Lv.1
dàiyù

đãi ngộ (quyền lợi, địa vị xã hội)

remuneration; pay/wages/salaries and other benefits 改善/提高知识分子 待遇 increase/raise pay and benefits for intellectuals 待遇 优厚的职位 well-paid position 待遇 优厚 attractive/competitive remuneration

漢越 đãi ngộ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指权利、社会地位等
  2. 公司或者单位给人们的工资或者其他物质上的东西
义项 nHSK5

đãi ngộ (quyền lợi, địa vị xã hội)

指权利、社会地位等

免费例句

我希望将来找一个待遇好的工作。

Wǒ xīwàng jiānglái zhǎo yī gè dàiyù hǎo de gōngzuò.

HSK4

Tôi hy vọng trong tương lai sẽ tìm được một công việc đãi ngộ tốt.

I hope to find a job with good benefits in the future.

他对自己的待遇不满意。

Tā duì zìjǐ de dàiyù bù mǎnyì.

HSK5

Anh ấy không hài lòng với đãi ngộ của mình.

He is not satisfied with his treatment.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

đãi ngộ (vật chất)

公司或者单位给人们的工资或者其他物质上的东西

免费例句

公司改善了员工的待遇。

Gōngsī gǎishànle yuángōng de dàiyù.

HSK5

Công ty đã cải thiện đãi ngộ của nhân viên.

The company has improved employee benefits.

她的待遇包括奖金和福利。

Tā de dàiyù bāokuò jiǎngjīn hé fúlì.

HSK5

Chế độ đãi ngộ của cô ấy bao gồm tiền thưởng và phúc lợi.

Her compensation includes bonuses and benefits.