WinHSK

徒劳

HSK7-9v
0 · Lv.1
túláo

uổng công; toi công; uổng phí; vô ích; công cốc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 无益地耗费劳力
义项 vHSK7-9

uổng công; toi công; uổng phí; vô ích; công cốc

无益地耗费劳力

免费例句

努力改变他的想法是徒劳的。

Nǔlì gǎibiàn tā de xiǎngfǎ shì túláo de.

HSK6

Cố gắng thay đổi suy nghĩ của anh ấy là vô ích.

Trying to change his mind is futile.

这样的努力是徒劳的。

Zhèyàng de nǔlì shì túláo de.

HSK6

Nỗ lực như vậy là vô ích.

Such efforts are futile.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50