拼
得体
HSK7-9adj 0 · Lv.1
détǐ
khéo; khéo léo; xác đáng; thoả đáng; đúng mức; phù hợp (lời nói, hành động...)
漢越 đắc thể
例句
Câu ví dụ免费例句
他穿着得体的衣服。
Tā chuān zhe détǐ de yīfu.
≈HSK4
Anh ấy mặc quần áo lịch sự.
He is wearing appropriate clothes.
他的发言十分得体。
Tā de fāyán shífēn détǐ.
≈HSK5
Phát biểu của anh ấy rất đúng mực.
His speech was very appropriate.
她的发言非常得体。
Tā de fāyán fēicháng détǐ.
≈HSK5
Phát biểu của cô ấy rất thích hợp.
Her speech was very appropriate.
他送礼送得很得体。
Tā sònglǐ sòng de hěn détǐ.
≈HSK6
Anh ấy tặng quà rất phù hợp.
He gave gifts very appropriately.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分