拼
得到
HSK3v 0 · Lv.1
dédào
được; đạt được; nhận được
漢越 đắc đáo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物为自己所有;获得
等级
义项 ①v≈HSK3
được; đạt được; nhận được
事物为自己所有;获得
免费例句
他得到了一份珍贵的礼物。
Tā dédào le yī fèn zhēnguì de lǐwù.
≈HSK3
Anh ấy đã nhận được một món quà quý giá.
He received a precious gift.
你认为谁会得到这份工作?
Nǐ rènwéi shuí huì dédào zhè fèn gōngzuò?
≈HSK3
Cậu nghĩ ai sẽ nhận được công việc này?
Who do you think will get this job?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分