拼
得罪
HSK7-9v 0 · Lv.1
dézuì
đắc tội; mạo phạm; xúc phạm; làm mất lòng; làm mích lòng; làm phật lòng
漢越 đắc tội
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 招人不快或怀恨;冒犯
等级
义项 ①v≈HSK7-9
đắc tội; mạo phạm; xúc phạm; làm mất lòng; làm mích lòng; làm phật lòng
招人不快或怀恨;冒犯
免费例句
他说话太直了,容易得罪人。
Tā shuōhuà tài zhí le, róngyì dézuì rén.
≈HSK4
Anh ấy nói chuyện thẳng quá, dễ mất lòng người.
He speaks too bluntly and easily offends people.
不会说话的人,很容易得罪人。
Bù huì shuōhuà de rén, hěn róngyì dézuì rén.
≈HSK4
Người không biết nói chuyện rất dễ đắc tội với người khác.
People who don't know how to speak tactfully easily offend others.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分