WinHSK

微笑

HSK5v, n
0 · Lv.1
wēixiào

mỉm cười; cười mỉm; cười tủm tỉm

漢越 vi tiếu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不明显、不出声地笑
  2. 不明显的笑容
义项 vHSK5

mỉm cười; cười mỉm; cười tủm tỉm

不明显、不出声地笑

免费例句

她微笑着道:“谢谢你。”

tā wēixiào zhe dào: “xièxie nǐ.”

HSK3

Cô ấy mỉm cười nói: "Cảm ơn bạn."

She smiled and said, "Thank you."

她一直在微笑。

Tā yīzhí zài wēixiào.

HSK3

Cô ấy luôn mỉm cười.

She was smiling all the time.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

nụ cười; tươi vui (vẻ mặt)

不明显的笑容

免费例句

他的脸上露出一丝微笑。

Tā de liǎn shàng lù chū yī sī wēixiào.

HSK4

Trên gương mặt của anh ấy hiện lên một nụ cười nhẹ.

A faint smile appeared on his face.

爸爸的脸上是开心的微笑。

Bàba de liǎn shàng shì kāixīn de wēixiào.

HSK4

Trên gương mặt của bố là một nụ cười vui vẻ.

There was a happy smile on Dad's face.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50