拼
微薄
HSK5adj 0 · Lv.1
wēibó
nhỏ bé; ít ỏi; mỏng manh
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
个人的力量太微薄了。
Gèrén de lìliang tài wēibó le.
≈HSK6
Sức của một người thì có hạn.
An individual's strength is too meager.
这点钱只是微薄之力。
Zhè diǎn qián zhǐ shì wēibó zhī lì.
≈HSK6
Số tiền này chỉ là chút sức mọn.
This small amount of money is just a humble contribution.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分