WinHSK

心慌

HSK7-9adj
0 · Lv.1
xīnhuāng

hoảng hốt; hoảng sợ; sợ sệt (tâm trạng hoang mang)

漢越 tâm hoảng

例句

Câu ví dụ
免费例句

他心慌得几乎无法呼吸。

Tā xīnhuāng de jīhū wúfǎ hūxī.

HSK5

Anh ấy hoảng loạn đến mức gần như không thể thở được.

He was so flustered that he could hardly breathe.

突然的惊吓让他心慌了。

Tūrán de jīngxià ràng tā xīnhuāng le.

HSK5

Cú sốc bất ngờ đã khiến anh ấy hoảng loạn.

The sudden fright made him panic.

考试时,他看起来很心慌。

Kǎoshì shí, tā kàn qǐlái hěn xīnhuāng.

HSK5

Trong khi làm bài thi, anh ấy trông rất lo lắng.

During the exam, he looked very nervous.

我在演讲时有一点心慌。

Wǒ zài yǎnjiǎng shí yǒu yīdiǎn xīnhuāng.

HSK6

Tôi hơi hồi hộp khi thuyết trình.

I felt a bit nervous during the speech.