心肝
HSK6nlẽ phải; lương tâm
heart and liver 心肝 火盛 flaring heart-fire and liver-fire
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 良心;正义感
- (心肝儿) 称最亲热最心爱的人 (多指于年幼的子女)
lẽ phải; lương tâm
良心;正义感
她心地善良,常为人着想。
Tā xīndì shànliáng, cháng wèi rén zhuóxiǎng.
Cô ấy có tấm lòng lương thiện, thường hay nghĩ cho người khác.
She is kind-hearted and often thinks of others.
孩子们是父母的心肝儿。
Háizimen shì fùmǔ de xīngānr.
Bọn trẻ là cục cưng của cha mẹ.
Children are the apple of their parents' eyes.
con yêu; tâm can; tim gan; cục cưng (chỉ người thân yêu nhất và thương yêu nhất, thường là chỉ con nhỏ)
(心肝儿) 称最亲热最心爱的人 (多指于年幼的子女)
她的心肝乖巧可爱。
tā de xīn gān guāi qiǎo kě ài
Con yêu của cô ấy ngoan ngoãn và đáng yêu.
Her darling is well-behaved and adorable.
这个小女孩是爷爷的心肝宝贝。
Zhège xiǎo nǚhái shì yéye de xīngān bǎobèi.
Cô bé này là cục cưng của ông nội.
This little girl is her grandpa's darling.