拼
心肝
HSK6n 0 · Lv.1
xīnɡān
lẽ phải; lương tâm
heart and liver 心肝 火盛 flaring heart-fire and liver-fire
漢越 tâm can
例句
Câu ví dụ免费例句
她心地善良,常为人着想。
Tā xīndì shànliáng, cháng wèi rén zhuóxiǎng.
≈HSK4
Cô ấy có tấm lòng lương thiện, thường hay nghĩ cho người khác.
She is kind-hearted and often thinks of others.
孩子们是父母的心肝儿。
Háizimen shì fùmǔ de xīngānr.
≈HSK4
Bọn trẻ là cục cưng của cha mẹ.
Children are the apple of their parents' eyes.
她的心肝乖巧可爱。
tā de xīn gān guāi qiǎo kě ài
≈HSK4
Con yêu của cô ấy ngoan ngoãn và đáng yêu.
Her darling is well-behaved and adorable.
这个小女孩是爷爷的心肝宝贝。
Zhège xiǎo nǚhái shì yéye de xīngān bǎobèi.
≈HSK4
Cô bé này là cục cưng của ông nội.
This little girl is her grandpa's darling.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分