拼
心肠
HSK7-9n 0 · Lv.1
xīncháng
dụng tâm; lòng dạ; tâm địa; tâm trường
intention; heart 这个人 心肠
漢越 tâm tràng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心地;用心;感情状态
- 心事;思虑的事
- 兴致;心情
等级
义项 ①n≈HSK7-9
dụng tâm; lòng dạ; tâm địa; tâm trường
心地;用心;感情状态
免费例句
心肠不好的人不受欢迎。
xīn cháng bù hǎo de rén bù shòu huān yíng
≈HSK4
Người có lòng dạ không tốt sẽ không được yêu mến.
People with a bad heart are not popular.
心肠软的人容易被感动。
Xīncháng ruǎn de rén róngyì bèi gǎndòng.
≈HSK5
Người có lòng dạ mềm dễ bị cảm động.
People with a soft heart are easily moved.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
tâm sự (ám chỉ những tâm sự, suy tư hoặc những điều khiến một người phải lo nghĩ, trăn trở)
心事;思虑的事
义项 ③n≈HSK7-9
tâm dạ; tâm trạng
兴致;心情
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分