拼
必得
HSK3adv 0 · Lv.1
bìdé
cần phải; nhất định phải
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
这些事你必得让他知道。
Zhèxiē shì nǐ bìděi ràng tā zhīdào.
≈HSK4
Những việc này anh nhất định phải cho cậu ấy biết.
You must let him know about these things.
办这种事,必得你亲自去。
bàn zhè zhǒng shì, bì děi nǐ qīn zì qù
≈HSK5
Việc này nhất thiết anh phải đích thân đi làm.
To handle this kind of matter, you must go yourself.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分