WinHSK

必然

HSK5adj, n
0 · Lv.1
bìrán

tất nhiên; nhất định; chắc chắn; tất yếu

necessity [ 相关词条 ] 必然规律 [名] inexorable law 必然王国 [名] [哲学] realm of necessity 必然性 [名] certainty; inevitability; necessity

漢越 tất nhiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从事理上讲)确定不移;不可改变的
  2. 哲学上指不以人的意志为转移的客观发展规律
  3. 不可避免地,一定会发生的
义项 adjHSK5

tất nhiên; nhất định; chắc chắn; tất yếu

从事理上讲)确定不移;不可改变的

免费例句

这个过程失败是必然的。

zhège guòchéng shībài shì bìrán de.

HSK4

Thất bại trong quá trình này là điều tất yếu.

Failure in this process is inevitable.

面对挑战,困难是必然的。

Miànduì tiǎozhàn, kùnnan shì bìrán de.

HSK5

Khi đối mặt với thách thức, khó khăn là tất yếu.

When facing challenges, difficulties are inevitable.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

điều tất nhiên; điều tất yếu; điều chắc chắn

哲学上指不以人的意志为转移的客观发展规律

免费例句

改变是社会发展的必然。

Gǎibiàn shì shèhuì fāzhǎn de bìrán.

HSK4

Thay đổi là điều tất yếu trong sự phát triển xã hội.

Change is an inevitability of social development.

我们不能把偶然当成必然。

Wǒmen bù néng bǎ ǒurán dàngchéng bìrán.

HSK6

Chúng ta không thể coi ngẫu nhiên là điều tất yếu.

We cannot mistake coincidence for inevitability.

义项 advHSK5

chắc chắn; tất nhiên; nhất định

不可避免地,一定会发生的

免费例句

不认真学习,必然考不上。

Bù rènzhēn xuéxí, bìrán kǎo bù shàng.

HSK4

Không học tập chăm chỉ, chắc chắn sẽ trượt.

If you don't study seriously, you will inevitably fail the exam.

努力工作,必然会有回报。

nǔlì gōngzuò, bìrán huì yǒu huíbào.

HSK4

Làm việc chăm chỉ, chắc chắn sẽ có kết quả.

Work hard, and you will surely be rewarded.