必然
HSK5adj, ntất nhiên; nhất định; chắc chắn; tất yếu
necessity [ 相关词条 ] 必然规律 [名] inexorable law 必然王国 [名] [哲学] realm of necessity 必然性 [名] certainty; inevitability; necessity
例句
Câu ví dụ这个过程失败是必然的。
zhège guòchéng shībài shì bìrán de.
Thất bại trong quá trình này là điều tất yếu.
Failure in this process is inevitable.
面对挑战,困难是必然的。
Miànduì tiǎozhàn, kùnnan shì bìrán de.
Khi đối mặt với thách thức, khó khăn là tất yếu.
When facing challenges, difficulties are inevitable.
改变是社会发展的必然。
Gǎibiàn shì shèhuì fāzhǎn de bìrán.
Thay đổi là điều tất yếu trong sự phát triển xã hội.
Change is an inevitability of social development.
我们不能把偶然当成必然。
Wǒmen bù néng bǎ ǒurán dàngchéng bìrán.
Chúng ta không thể coi ngẫu nhiên là điều tất yếu.
We cannot mistake coincidence for inevitability.
不认真学习,必然考不上。
Bù rènzhēn xuéxí, bìrán kǎo bù shàng.
Không học tập chăm chỉ, chắc chắn sẽ trượt.
If you don't study seriously, you will inevitably fail the exam.
努力工作,必然会有回报。
nǔlì gōngzuò, bìrán huì yǒu huíbào.
Làm việc chăm chỉ, chắc chắn sẽ có kết quả.
Work hard, and you will surely be rewarded.