忌讳
HSK7-9v, nkị; kiêng; kiêng kị; kiêng kỵ (kiêng kỵ vì lý do phong tục hoặc cá nhân)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于习俗或个人原因,禁忌某些言语或举动
- 力求避免或不希望出现(某些可能产生消极后果的事)
- 对某些可能产生不利后果的事力求避免
kị; kiêng; kiêng kị; kiêng kỵ (kiêng kỵ vì lý do phong tục hoặc cá nhân)
由于习俗或个人原因,禁忌某些言语或举动
渔民忌讳说“翻”和“沉”。
Yúmín jìhuì shuō “fān” hé “chén”.
Ngư dân kiêng kỵ nói từ "lật" và "chìm".
Fishermen avoid saying 'turn over' and 'sink'.
中国人过年忌讳说“不”字。
Zhōngguó rén guònián jìhuì shuō “bù” zì.
Người Trung Quốc kiêng kỵ nói chữ 'không' trong dịp Tết.
Chinese people avoid saying the word 'no' during the New Year.
kiêng kỵ (ránh né hoặc không mong muốn điều gì đó xảy ra)
力求避免或不希望出现(某些可能产生消极后果的事)
学校忌讳学生作弊。
xué xiào jì huì xué shēng zuò bì
Trường học kiêng kỵ học sinh gian lận.
The school frowns upon students cheating.
老板忌讳员工迟到。
lǎo bǎn jì huì yuán gōng chí dào
Ông chủ kiêng kỵ nhân viên đi trễ.
The boss dislikes employees being late.
điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ; điều kị
对某些可能产生不利后果的事力求避免
每个家庭都有自己的忌讳。
Měi gè jiātíng dōu yǒu zìjǐ de jìhuì.
Mỗi gia đình đều có điều kiêng kỵ riêng.
Every family has its own taboos.